Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emission”

99 câu thật có từ emission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emission nghĩa là khí thải. emission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of emitting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emission

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Its emissions must always be in a compound ratio to the fund and the demand.

    Từ trong câu: emission, always, compound, ratio, fund, demand

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cigarette packages must contain information on ingredients and emissions.

    Từ trong câu: emission, cigarette, package, contain, information, ingredient

    «International Anti-Smoking Treaty to Take Effect Soon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2003 (bản sửa đổi 4820041). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Your bills, therefore, must be borrowed of individuals by the public at interest, or those already emitted paid off by taxes and new emissions.

    Từ trong câu: emit, emission, bill, therefore, borrow, individual, public, interest

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Court is about to negotiate another loan, in which if it does not succeed, perhaps it must have recourse to another emission of paper.

    Từ trong câu: recourse, emission, court, negotiate, another, loan, succeed, perhaps

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must find ways to produce food and energy that sharply reduce greenhouse gas emissions.

    Từ trong câu: sharply, find, way, produce, food, energy, reduce, greenhouse

    «Book Reviews/The Infinite Resource: The Power of Ideas on a Finite Planet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217214 (bản sửa đổi 2161086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng emission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carbon emission266 lần
positron emission74 lần
emission tomography68 lần
dioxide emission99 lần
ghg emission54 lần
gas emission344 lần
gwp emission27 lần
emission spectra30 lần
otoacoustic emission24 lần
emission spectrum49 lần
zero emission87 lần
emission of greenhouse32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emission trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ emission hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emission: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.