Câu tiếng Anh có từ “emission”
99 câu thật có từ emission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emission nghĩa là khí thải. emission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of emitting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emission
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At this point the characteristic atomic emission lines of the elements can be observed.
Từ trong câu: emission, point, characteristic, atomic, line, element, observe
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Laser-induced breakdown spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229667 (bản sửa đổi 3452656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Satellites can detect light emission in various wave length.
Từ trong câu: emission, satellite, detect, light, various, wave, length
«Risk Management/Space Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222534 (bản sửa đổi 1903332). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Under certain beam geometries, the anti-Stokes emission may diffract away from the probe beam, and can be detected in a separate direction.
Từ trong câu: emission, certain, beam, anti, stoke, away, probe, detect
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Coherent anti-Stokes Raman spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228547 (bản sửa đổi 4627564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, X-rays cause fluorescence in most materials, and these emissions can be analyzed to determine the chemical elements of an imaged object.
Từ trong câu: emission, additionally, ray, cause, material, analyze, determine, chemical
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/X-ray microscope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233733 (bản sửa đổi 2175118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.
Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.
Từ trong câu: concern, employee, investigate, emission, calculation, february, announce, itself
«US Department of Justice investigating Ford over emissions testing problems», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2866865 (bản sửa đổi 4828745). · English Wikinews · CC BY 2.5
It can be concluded that the mining and refinery process are the main factors of the emission of air pollutants.
Từ trong câu: refinery, conclude, mine, process, main, factor, emission, air
«Design for the Environment/Hydrogen Generation Methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55084 (bản sửa đổi 2625133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emission trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ emission hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emission: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.