Câu tiếng Anh có từ “emission”
99 câu thật có từ emission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emission nghĩa là khí thải. emission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of emitting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emission
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Industries that failed to reduce emissions would be forced to buy credits from others.
Từ trong câu: emission, industry, fail, reduce, force, buy, credit, other
«US Senate Panel approves bill to reduce greenhouse gas emissions», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86806 (bản sửa đổi 4828847). · English Wikinews · CC BY 2.5
He also doubted the possibility that hard numbers on emissions cuts would result from this summit.
Từ trong câu: emission, doubt, possibility, hard, number, cut, result, summit
«Post-Kyoto agreement is subject of G8 debate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=71238 (bản sửa đổi 4824378). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is where the guideline emissions cut range would have been.
Từ trong câu: guideline, emission, cut, range
«Climate Conference in Bali concluded; opinions on outcome differ», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87551 (bản sửa đổi 4816024). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng emission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emission trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ emission hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emission: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.