Câu tiếng Anh có từ “eminence”
155 câu thật có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eminence nghĩa là sự cao quý. eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eminence
Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)
His Eminence bent his brow, stopped for an instant, and then kept on his way without uttering a single word.
Từ trong câu: keep, without, stop, bent, way, bend, then, single
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dulness is usually reckoned the prescriptive right of kings; at least, they are supposed to be officially incapable of literary eminence.
Từ trong câu: prescriptive, usually, reckon, right, king, least, suppose, officially
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although she called her wicked, the child spoke so as plainly to indicate pride in her grannie's pre-eminence in swearing.
Từ trong câu: although, swear, pride, wicked, indicate, call, child, speak
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us unfold them first, and then pass on to the private plans which perhaps had not less influence upon his Eminence than the others.
Từ trong câu: unfold, let, first, pass, private, plan, perhaps, less
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be easy, Kitty, there is something between that man and me that he is quite ignorant of: he nearly made me lose my credit with his Eminence.
Từ trong câu: credit, easy, something, man, quite, ignorant, nearly, make
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eminence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eminence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eminence trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eminence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eminence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eminence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eminence: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.