Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economist”

140 câu thật có từ economist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economist nghĩa là nhà kinh tế học. economist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert in the science of economics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economist

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Whatever might be Mr. Gladstone’s abilities as an economist, or a financier, he proved himself incapable as a statesman.

    Từ trong câu: economist, ability, statesman, whatever, mr, prove, himself

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Good economists tell us that when a precious article may be got at a low price we ought to buy.

    Từ trong câu: economist, good, tell, precious, article, get, low, price

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reader--or rather the critical economist--may treat the foregoing remarks as speculative or not, according to the colour of his opinions.

    Từ trong câu: economist, reader, rather, critical, treat, remark, speculative, accord

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, unfortunately, even among modern nations, we find some analogies to the ancient, to which the political economist may point with the finger of warning.

    Từ trong câu: economist, unfortunately, even, among, modern, nation, find, analogy

    Wilhelm Roscher, Principles of Political Economy, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #38655. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'As a trained economist we may be sure that he looks first and foremost at the widespread economic chaos.

    Từ trong câu: chaos, economist, widespread, train, sure, look, first, economic

    Norman Angell, The Fruits of Victory A Sequel to The Great Illusion. Nguồn: Project Gutenberg #43598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As an engineer, economist, or planner you may be given a model to use.

    Từ trong câu: planner, engineer, economist, give, model, use

    «Fundamentals of Transportation/Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150955 (bản sửa đổi 3837102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The engineer, artist, caregiver, economist, ecologist, elder, and young person may each recognize patterns invisible to the others.

    Từ trong câu: ecologist, engineer, artist, economist, young, person, recognize, pattern

    «Perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331678 (bản sửa đổi 2833918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng economist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
political economist455 lần
behavioral economist17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economist trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ economist hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economist: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.