Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economist”

140 câu thật có từ economist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economist nghĩa là nhà kinh tế học. economist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert in the science of economics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But he felt this as an economist merely, and not as a lover.

    Từ trong câu: economist, feel, merely, lover

    Thomas Hardy, The Return of the Native. Nguồn: Project Gutenberg #17500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It went back before ever a political economist set pen to paper.

    Từ trong câu: economist, go, back, ever, political, set, pen, paper

    William Francis, Sir Butler, Sir Charles Napier. Nguồn: Project Gutenberg #47887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever might be Mr. Gladstone’s abilities as an economist, or a financier, he proved himself incapable as a statesman.

    Từ trong câu: economist, ability, statesman, whatever, mr, prove, himself

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jesus Christ is the true Political Economist, but He taught far in advance of His times--truth always marches a bit ahead of us.

    Từ trong câu: economist, true, political, teach, far, advance, time, truth

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When economists looked at open source software they saw not a single twenty- dollar bill lying implausibly on the sidewalk, but whole bushels of them.

    Từ trong câu: economist, sidewalk, look, open, source, software, saw, single

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng economist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
political economist455 lần
behavioral economist17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economist trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ economist hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economist: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.