Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economist”

140 câu thật có từ economist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economist nghĩa là nhà kinh tế học. economist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert in the science of economics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Most economists think that sometimes the government can fix market failures, like fire safety regulations.

    Từ trong câu: economist, think, sometimes, government, fix, market, failure, like

    «Market failure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768282 (bản sửa đổi 10963538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many economists would express their attitudes toward international trade in an even more positive manner.

    Từ trong câu: economist, many, express, attitude, toward, international, trade, even

    «Principles of Microeconomics/Absolute and Comparative Advantage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387295 (bản sửa đổi 3288977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Normally, economists assume people are rational, meaning they make good decisions at the right times using all information.

    Từ trong câu: economist, normally, assume, people, rational, mean, make, good

    «Behavioral economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=446643 (bản sửa đổi 10418288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For every class has its special complaint, every traveller his favorite theory, and every political economist his sufficient explanation.

    Từ trong câu: economist, every, class, special, complaint, traveler, favorite, theory

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many political economists also looked at the development of technology, whose role in economic and social relationships grew ever more important.

    Từ trong câu: economist, many, political, look, development, technology, role, economic

    «Political economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50952 (bản sửa đổi 10933082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng economist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
political economist455 lần
behavioral economist17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economist trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ economist hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economist: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.