Câu tiếng Anh có từ “economist”
140 câu thật có từ economist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economist nghĩa là nhà kinh tế học. economist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert in the science of economics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Read this article to find out what economists say the government should pay for.
Từ trong câu: economist, read, article, find, out, government, pay
«Principles of Microeconomics/Public Goods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387272 (bản sửa đổi 3289052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'This is a book which all true economists should welcome.'
Từ trong câu: economist, book, true, welcome
William Thomas Thornton, Old-Fashioned Ethics and Common-Sense Metaphysics With Some of Their Applications. Nguồn: Project Gutenberg #29917. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good economists tell us that when a precious article may be got at a low price we ought to buy.
Từ trong câu: economist, good, tell, precious, article, get, low, price
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a political economist declares for or against luxury in general, he resembles a doctor who should declare for or against the nerves in general.
Từ trong câu: economist, political, declare, luxury, general, resemble, doctor, nerve
Wilhelm Roscher, Principles of Political Economy, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #38655. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| political economist | 455 lần |
| behavioral economist | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economist trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ economist hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economist: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.