Câu tiếng Anh có từ “economist”
140 câu thật có từ economist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economist nghĩa là nhà kinh tế học. economist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert in the science of economics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This view has been taken by the political economist and subsequent political philosophers.
Từ trong câu: economist, subsequent, view, take, political, philosopher
«Introduction to Sociology/Politics and Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40146 (bản sửa đổi 4567481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This definition differs from that given by Dr. Smith, which has been adopted by most other economists.
Từ trong câu: economist, definition, differ, give, dr, smith, adopt
T. R. Malthus, Definitions in Political Economy, Preceded by an Inquiry Into the Rules which Ought to Guide Political Economists in the Definition and Use of Their Terms; with Remarks on the Deviation from These Rules in Their Writings. Nguồn: Project Gutenberg #61483. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The true political economist regulates these; the false political economist leaves them to be regulated by (not Divine) Providence.
Từ trong câu: economist, true, political, regulate, false, leave, divine
George Saintsbury, A Letter Book Selected with an Introduction on the History and Art of Letter-Writing. Nguồn: Project Gutenberg #31072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For many years this phenomenon has been disclosed by statistics and pointed out by economists and sociologists, but no remedy has been found.
Từ trong câu: economist, many, year, phenomenon, statistic, point, out, remedy
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The role of IMF was reconsidered by economists.
Từ trong câu: reconsider, role, economist
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Imperialism and IMF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403509 (bản sửa đổi 4449306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng economist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| political economist | 455 lần |
| behavioral economist | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economist trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ economist hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economist: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.