Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eccentric”

178 câu thật có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eccentric nghĩa là lập dị. eccentric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eccentric

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • He might with equal probability have been an eccentric landowner or a gentlemanly ploughman.

    Từ trong câu: eccentric, equal, probability

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Eccentric, certainly," I thought; "just like what I would imagine she might do.

    Từ trong câu: eccentric, certainly, think, like, imagine

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said he didn't know, but thought some of them might grow up to be eccentric.

    Từ trong câu: eccentric, know, think, grow, up

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The story of the eccentric East Indian may be shortly told.

    Từ trong câu: eccentric, story, east, shortly, tell

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may be very eccentric, and undisciplined, and outrageous, but I confess I never was fond of patronage.

    Từ trong câu: eccentric, outrageous, confess, never, fond

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My action might have made me appear eccentric.

    Từ trong câu: eccentric, action, make, appear

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sir Charles was a widower, and a man who may be said to have been in some ways of an eccentric habit of mind.

    Từ trong câu: eccentric, sir, man, way, habit, mind

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might have been a zealot--he was never a hypocrite; he might have been eccentric--he was never ridiculous.

    Từ trong câu: hypocrite, never, eccentric, ridiculous

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was worse than the eccentric bachelor uncle who might have a peppery temper and be easily offended at the treatment of his niece.

    Từ trong câu: bad, uncle, niece, temper, easily, eccentric, treatment, than

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One might also use glazed tissue paper, ruled in squares, or with eccentric circles like the mileage lines in a map of London.

    Từ trong câu: mileage, use, tissue, paper, rule, square, eccentric, circle

    Henry Faulds, Dactylography; Or, The Study of Finger-prints. Nguồn: Project Gutenberg #47911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Weasley children dearly love their father, though even they may consider him rather eccentric.

    Từ trong câu: dearly, child, love, father, though, even, consider, rather

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Arthur Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35929 (bản sửa đổi 4302848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng eccentric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eccentric orbit38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentric trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eccentric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentric: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.