Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eccentric”

177 câu thật có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eccentric nghĩa là lập dị. eccentric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eccentric

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Individuals should avoid heavy resistance and eccentric training to ensure muscles do not undergo intense mechanical stress.

    Từ trong câu: eccentric, individual, avoid, heavy, resistance, train, ensure, muscle

    «Exercise as it relates to Disease/Exercising with muscular dystrophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294563 (bản sửa đổi 3254876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We trudged on foot sometimes in Corsica, to get into the country, and should have been considered mad; but, as Englishmen, we were only eccentric.

    Từ trong câu: consider, eccentric, mad, sometimes, foot, get, country

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surprise was indeed expressed that I should have selected such a season of the year; but I pleaded some delays of business, and smilingly claimed to be an eccentric.

    Từ trong câu: season, eccentric, surprise, indeed, express, select, year, delay

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should call him eccentric; very clever people always are!” replied Miss Matty.

    Từ trong câu: clever, are, eccentric, reply, call, people, always, miss

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eccentric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eccentric orbit38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentric trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eccentric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentric: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.