Câu tiếng Anh có từ “eccentric”
144 câu thật có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eccentric nghĩa là lập dị. eccentric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eccentric
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Participants were assigned to either the eccentric exercise group or the standard care control group.
Từ trong câu: eccentric, participant, assign, either, exercise, group, standard, care
«Exercise as it relates to Disease/Improving strength and function in Parkinson's Disease through eccentric resistance training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364603 (bản sửa đổi 4226014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was among the oldest residents in that section, and although a very eccentric person, was much respected by all his neighbours.
Ông là một trong những cư dân lớn tuổi nhất ở khu vực đó, và mặc dù là một người rất lập dị nhưng lại được tất cả hàng xóm kính trọng.
Từ trong câu: eccentric, among, old, resident, section, although, person, much
Harriet S. Caswell, Stories and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #20493. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her eccentric behavior and appearance have given her an unlucky reputation at Hogwarts that has led to practical jokes and unpleasant whisperings.
Từ trong câu: eccentric, unlucky, behavior, appearance, give, reputation, lead, practical
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Luna Lovegood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37210 (bản sửa đổi 4483536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eccentric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eccentric orbit | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentric trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eccentric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentric: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.