Câu tiếng Anh có từ “eccentric”
178 câu thật có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eccentric nghĩa là lập dị. eccentric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: conspicuously or grossly unconventional or unusual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eccentric
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentric trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ eccentric hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eccentric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.