E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dwarf”

156 câu thật có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dwarf

Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)

  • He was originally generated in a double cross, between the small beagle, the southern hound, and the dwarf fox.

    Từ trong câu: beagle, originally, generate, double, cross, small, southern, dwarf

    W. H. Maxwell, The Field Book: or, Sports and pastimes of the United Kingdom compiled from the best authorities, ancient and modern. Nguồn: Project Gutenberg #53702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mental trick by which the first half of English history has been wholly dwarfed and dehumanized is a very simple one.

    Từ trong câu: dehumanize, mental, trick, first, half, history, wholly, dwarf

    G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So they do not grow very bright, and form small dim stars called red dwarfs.

    Từ trong câu: dim, grow, bright, form, small, star, call, red

    «General Astronomy/The Life of Low Mass Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173541 (bản sửa đổi 3235122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thunderous roars rent the air, and piping screams of delight, as the giants and the dwarfs saw the dreaded four-ten split made!

    Từ trong câu: roar, thunderous, rent, air, pipe, scream, delight, giant

    E. J. Liston, Castle of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #32876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the meanwhile, the strapping youth grew every day more and more a ghost-seer; and the Dwarf was said to beset the premises of the farmer nightly.

    Từ trong câu: strapping, meanwhile, strap, youth, grow, every, day, ghost

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The City Beyond the Clouds is a weird place, full of surprises, and the impish Red Dwarfs caused no end of trouble.

    Từ trong câu: impish, city, beyond, cloud, weird, place, full, surprise

    John G. Rowe, Sergeant Dick of the Royal Mounted Police. Nguồn: Project Gutenberg #76621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dwarf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dwarf planet113 lần
dwarf planets86 lần
dwarf galaxies49 lần
dwarf birch61 lần
dwarf nemu36 lần
dwarf pines50 lần
dwarf shrubs47 lần
dwarf oaks45 lần
echo dwarf57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarf trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dwarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarf: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.