Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dorm”

46 câu thật có từ dorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dorm nghĩa là ký túc xá. dorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dorm

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Less than four months later he fell as Dormé fell, on hated enemy soil.

    Từ trong câu: dorm, less, four, month, late, fall, hate, enemy

    Howard W. Cook, The Mentor: Guynemer, The Wingèd Sword of France, Vol. 6, Num. 18, Serial No. 166, November 1, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #49455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He followed her directions, and located a fresh-painted building three hundred yards from the men's dorm.

    Từ trong câu: dorm, follow, direction, locate, fresh, paint, build, hundred

    Henry Slesar, The Delegate from Venus. Nguồn: Project Gutenberg #25086. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At night, they slept in the compound’s dorm rooms.

    Từ trong câu: dorm, night, sleep, room

    «Remixing Çatalhöyük Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44121 (bản sửa đổi 2791990). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Noiselessly she tiptoed into Blue Dorm, found her bed, and got into it, pulling her bedclothes tightly round her.

    Từ trong câu: dorm, tiptoe, blue, find, bed, get, pull, tightly

    Dorothea Moore, Head of the Lower School. Nguồn: Project Gutenberg #56594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He lodged in an empty dorm room during the summer where he made pocket change from teaching amateur magicians some tricks.

    Từ trong câu: dorm, lodge, empty, room, summer, make, pocket, change

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Frank Hageman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269102 (bản sửa đổi 2535263). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She danced up the stairs and along the corridor to the dorm, feeling that life was very well worth living indeed.

    Từ trong câu: dorm, dance, up, stair, corridor, feel, life, well

    Bessie Marchant, By Honour Bound: A School Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He accompanied her back to the dorm and on the way talked of things that stirred forlorn unrest in her body.

    Từ trong câu: dorm, accompany, back, way, talk, thing, stir, forlorn

    Hal Annas, No Sons Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I slept at the halfway house, sharing a dorm with a bunch of actual criminals, gang kids and druggie kids, a couple of real nuts.

    Từ trong câu: dorm, sleep, halfway, house, share, bunch, actual, criminal

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dorm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dorm trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ dorm hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dorm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dorm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dorm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.