E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dorm”

46 câu thật có từ dorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dorm nghĩa là ký túc xá. dorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a college or university building containing living quarters for students. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dorm

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Anyway I don’t have Miss Car-rins here when are the dorm girls here.

    Từ trong câu: dorm, anyway, miss, car, girl

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, Marvelous Manager. Nguồn: Project Gutenberg #53213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You shouldn't have bought a ticket to the wrong station," said the dorm master, somewhat amusedly.

    Từ trong câu: dorm, buy, ticket, wrong, station, master, somewhat

    Joseph Samachson, Runaway. Nguồn: Project Gutenberg #29897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the first game, a student in a dorm room had five appliances, but they could not all be used at once.

    Từ trong câu: dorm, first, game, student, room, five, appliance, use

    «Past LSAT Explained/PrepTest 48», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133532 (bản sửa đổi 3340409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "But there literally isn't anybody else--all the other girls in the Pink Dorm are away or down with 'flu, or something.

    Từ trong câu: dorm, literally, anybody, else, girl, pink, away, down

    Christine Chaundler, Just Gerry. Nguồn: Project Gutenberg #33270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The snake was a candidate for election within Currier House, Stallman's dorm, not the campus-wide student council.

    Từ trong câu: campus, dorm, snake, candidate, election, house, wide, student

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dorm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dorm trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ dorm hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dorm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dorm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dorm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.