Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diversity”

230 câu thật có từ diversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diversity nghĩa là sự đa dạng. diversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: noticeable heterogeneity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diversity

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She saw racial disparities and diversities as a young child.

    Từ trong câu: diversity, saw, racial, young, child

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Role Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246601 (bản sửa đổi 3252678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No woman had more diversity of gifts; she was equally at home in the editorial chair, or the reportorial office; as a speaker she excelled.

    Từ trong câu: diversity, speaker, equally, editorial, chair, excel, gift, woman

    Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We made alleys, grottoes, cascades; the appearance of the ground had now some life and diversity.

    Từ trong câu: cascade, diversity, make, appearance, ground, now, life

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity.

    Thay vào đó, cô nghĩ rằng sự hợp nhất cộng sinh đóng vai trò lớn hơn nhiều trong việc tạo ra các bộ gen mới và sự đa dạng di truyền.

    Từ trong câu: genome, diversity, genetic, merger, creation, role, instead, think

    «Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They approached the issue of sample-size dependence of diversity indices.

    Từ trong câu: dependence, approach, issue, sample, size, diversity, index

    «Ecology/Species Richness and Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136194 (bản sửa đổi 4649097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He discovered the genetic mechanism that produces antibody diversity.

    Từ trong câu: antibody, discover, genetic, mechanism, produce, diversity

    «Susumu Tonegawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291316 (bản sửa đổi 10932427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the ritual revolution led to fragmentation in worship, however, it also encouraged diversity and experimentation.

    Từ trong câu: fragmentation, ritual, revolution, lead, worship, however, encourage, diversity

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Rituals of Presence in Paradise Regained», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481093 (bản sửa đổi 4618763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diversity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genetic diversity110 lần
linguistic diversity62 lần
cultural diversity145 lần
biological diversity73 lần
ethnic diversity34 lần
diversity equity30 lần
diversity of opinion234 lần
racial diversity17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diversity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diversity trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ diversity hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diversity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diversity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diversity: There is và there are (31 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.