Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diversity”

230 câu thật có từ diversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diversity nghĩa là sự đa dạng. diversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: noticeable heterogeneity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diversity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The problem is that overtime the diversity or frequency of novel traits would decrease.

    Từ trong câu: diversity, overtime, problem, frequency, novel, trait, decrease

    «Planet Earth/7e. Darwin and the Struggle for Existence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417048 (bản sửa đổi 4373996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Emerson cited this diversity after announcing he would not be running for a third term.

    Từ trong câu: diversity, cite, announce, run, third, term

    «Vancouver-Kingsway riding is clash between NDP and Liberals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114026 (bản sửa đổi 4829465). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This would be wrong, inasmuch as we have a diversity of climates between Maine and California, and between the extreme northern and southern States.

    Từ trong câu: diversity, wrong, climate, extreme, northern, southern, state

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, owing to the diversity in the universe, every consideration would naturally lead to the assumption that they are dissimilar.

    Từ trong câu: assumption, diversity, hand, owe, universe, every, consideration, naturally

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we not only see diversities in the mortal agony--this would be a small thing....

    Từ trong câu: agony, mortal, diversity, see, small, thing

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diversity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genetic diversity110 lần
linguistic diversity62 lần
cultural diversity145 lần
biological diversity73 lần
ethnic diversity34 lần
diversity equity30 lần
diversity of opinion234 lần
racial diversity17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diversity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diversity trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ diversity hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diversity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diversity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diversity: There is và there are (31 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.