Câu tiếng Anh có từ “diver”
172 câu thật có từ diver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diver nghĩa là thợ lặn. diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diver
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However, an individual diver may only qualify one spot for their nation.
Từ trong câu: diver, qualify, however, individual, spot, nation
«Diving at the 2012 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365911 (bản sửa đổi 10994632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have sent you many ears of divers colors, that you might see the truth of it.
Từ trong câu: diver, send, many, ear, color, see, truth
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As in the ocean, the diver may disappear there.
Từ trong câu: diver, ocean, disappear
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These waters are so shallow, and so clear, that a single diver may harvest many conch in a single day.
Từ trong câu: diver, water, shallow, clear, single, harvest, many, day
«Principles of Microeconomics/Public Goods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387272 (bản sửa đổi 3289052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And that many might be laid in divers prisons, many lodgings were made, that no one should speak with another.”
Từ trong câu: diver, many, lay, prison, make, speak, another
William Harrison Ainsworth, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #49850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Divers may rely on the computer instead of dive planning and monitoring.
Từ trong câu: rely, diver, computer, instead, dive, plan, monitor
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If something goes wrong the diver may not be able to cope with the problem.
Từ trong câu: cope, something, go, wrong, diver, able, problem
«Nitrogen narcosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409980 (bản sửa đổi 9585734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hidden down deep in the crypt, a ‘Delian diver’ like him might possibly find the key that would unlock the principal secret.
Từ trong câu: principal, hidden, unlock, possibly, down, deep, diver, like
W. H. Wyman, Bibliography of the Bacon-Shakespeare controversy. Nguồn: Project Gutenberg #77752. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diver trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ diver hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diver: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.