E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diver”

169 câu thật có từ diver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diver nghĩa là thợ lặn. diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diver

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • And many ships from divers parts put in there; and it is a town of Moors and Gentiles, and belongs to the kingdom of Dacani.

    Từ trong câu: diver, many, ship, part, put, town, moor, belong

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are very venomous but they are not aggressive and rarely ever bite divers or swimmers.

    Từ trong câu: venomous, aggressive, rarely, ever, bite, diver, swimmer

    «Yellow-lipped sea krait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357578 (bản sửa đổi 10411168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Up came the corpse of the unknown diver transfixed by the pointed weapon of the swordfish.

    Từ trong câu: transfix, up, come, corpse, unknown, diver, point, weapon

    Percy F. Westerman, The Dreadnought of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #46117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pearl diver80 lần
diver colours93 lần
diver sorts116 lần
throated diver28 lần
scuba diver26 lần
diver kinds90 lần
diver colors55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diver trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ diver hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diver: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.