Câu tiếng Anh có từ “diver”
162 câu thật có từ diver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diver nghĩa là thợ lặn. diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diver
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A diver would breathe that air and swim in an and out of the bell to work until the air became bad.
Từ trong câu: diver, breathe, air, swim, out, bell, work, until
«Scuba diving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22752 (bản sửa đổi 11007595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I must try and get you, my beauty," thought the young diver, and prepared to put out the net for that purpose.
Từ trong câu: diver, must, net, prepared, purpose, try, get, beauty
Roy Rockwood, Dave Fearless after a sunken treasure. Nguồn: Project Gutenberg #73763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diver trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ diver hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diver: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.