Câu tiếng Anh có từ “diver”
172 câu thật có từ diver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diver nghĩa là thợ lặn. diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diver
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are a number of techniques in general use by divers.
Từ trong câu: diver, number, technique, general, use
«Commercial diving/Basic underwater searches methods and their application», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224052 (bản sửa đổi 1798756). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Divers inroads were made, wherein there were many men and women taken, and the lame cacique among the rest.
Từ trong câu: diver, lame, make, many, man, woman, take, among
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a new play to be acted, and that play is Benjamin's."--"Yes, mother, he has had divers moneys already.
Từ trong câu: diver, new, play, act, yes, mother, money, already
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hold that there are divers and sundry fit times, and places, and states of mind, suited to different lines of reading.
Từ trong câu: diver, hold, fit, time, place, state, mind, suit
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there are divers enemies--that is, of yours, for in reality they are scouts to the deer--whom you must try particularly to avoid.
Từ trong câu: diver, enemy, reality, deer, try, particularly, avoid
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a slight jar as the divers opened the outer door of their compartment and stepped outside the hull of the submarine.
Từ trong câu: compartment, diver, submarine, hull, slight, jar, open, outer
Graham M. Dean, The Treasure Hunt of the S-18. Nguồn: Project Gutenberg #46688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diver trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ diver hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diver: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.