Câu tiếng Anh có từ “diver”
172 câu thật có từ diver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diver nghĩa là thợ lặn. diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diver
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For they had passed through countries of divers languages, and some which he understood not.
Từ trong câu: diver, pass, country, language, understand
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Any one reading that would almost believe you had been a diver yourself, or at least had lived with divers.
Từ trong câu: diver, read, almost, believe, yourself, least, live
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After he had made a long speech unto us, we presented him with divers things, which he received very joyfully and thankfully.
Từ trong câu: diver, make, long, speech, unto, present, thing, receive
Thomas Wentworth Higginson, A Book of American Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #56346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both Jan and Barby were expert Scuba divers, and he had looked forward to spearfishing with them in the bay.
Từ trong câu: scuba, expert, diver, look, forward, bay
Harold L. Goodwin, The Flying Stingaree: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #30401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Seaman had kept his nerve and waited they'd prob'bly have sent another diver down to get him untangled, but he didn't keep his nerve.
Từ trong câu: untangled, keep, nerve, wait, send, another, diver, down
Cleveland Moffett, Careers of Danger and Daring. Nguồn: Project Gutenberg #33146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diver trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ diver hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diver: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.