Câu tiếng Anh có từ “diver”
164 câu thật có từ diver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diver nghĩa là thợ lặn. diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diver
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The custom among the Jews, will appear by divers texts of scripture.
Từ trong câu: diver, custom, among, appear, text, scripture
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us see how lightly this adventurous English diver will leap the cataracts of the Danube!'
Từ trong câu: diver, adventurous, let, see, lightly, leap
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, does the amount of water above the diver affect the pressures the diver will experience?
Từ trong câu: diver, furthermore, amount, water, above, affect, pressure, experience
«Physics with Calculus/Mechanics/Fluid Mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94676 (bản sửa đổi 3012499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And therefore we will prove, first by the Scripture, and afterwards by divers other reasons, how wicked a thing it is to dance.
Từ trong câu: diver, scripture, therefore, prove, first, afterward, reason, wicked
William Penn, No cross, no crown. Nguồn: Project Gutenberg #44895. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The supervisor will also consider sending the standby diver in.
Từ trong câu: standby, supervisor, consider, send, diver
«Commercial diving/Dive from a wet bell and diving stage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224079 (bản sửa đổi 1861711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diver trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ diver hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diver: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.