Câu tiếng Anh có từ “disperse”
156 câu thật có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disperse nghĩa là giải tán. disperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: distribute loosely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disperse
Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)
Plants that grow in water (aquatic and obligate wetland species) are likely to utilize water to disperse their seeds.
Từ trong câu: obligate, plant, grow, water, wetland, species, likely, utilize
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Seeds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118567 (bản sửa đổi 4461747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had passed the woods in disguise, with much difficulty eluding the observation of the marquis's people, who were yet dispersed round the abbey.
Anh ta đã cải trang đi qua khu rừng, gặp rất nhiều khó khăn để tránh sự quan sát của người dân hầu tước, những người vẫn còn phân tán xung quanh tu viện.
Từ trong câu: elude, pass, wood, disguise, much, difficulty, observation, people
Ann Ward Radcliffe, A Sicilian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #7371. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He gets into a little 'lorry' pushed by natives, and goes off quickly, while the troops disperse.
Từ trong câu: lorry, get, little, push, native, go, off, quickly
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The “notice” was already up, the “relocation” of our mine completed beyond recall, and the crowd rapidly dispersing.
Từ trong câu: relocation, notice, already, up, complete, beyond, recall, crowd
Mark Twain, Roughing It. Nguồn: Project Gutenberg #3177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this her husband--a man of true Christian character--sought in foreign lands to disperse the gloom overshadowing his life.
Từ trong câu: overshadow, husband, man, true, christian, character, seek, foreign
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a tremendous bombardment that shook the whole countryside the German troops again assembled in the misty dawn and were again dispersed by British guns.
Từ trong câu: countryside, misty, tremendous, shake, whole, troop, again, assemble
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disperse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crowd disperse | 239 lần |
| congregation disperse | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disperse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disperse trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disperse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disperse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.