Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disperse”

156 câu thật có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disperse nghĩa là giải tán. disperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: distribute loosely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disperse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The soldiers would disperse the mob in front of them, and it would re-form at their heels.

    Từ trong câu: disperse, heel, soldier, front, be, form

    Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 58, December 16, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16475. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The staggered parking reservations model would disperse commute times and reduce congestion.

    Từ trong câu: stagger, park, reservation, model, disperse, commute, time, reduce

    «Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because the solid would be perfectly crystallized so that its energy is not dispersed at all.

    Từ trong câu: crystallize, because, solid, perfectly, energy, disperse

    «General Chemistry/Thermodynamics/Entropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52219 (bản sửa đổi 1477269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because the solid would be perfectly crystallised so that its energy is not dispersed at all.

    Điều này là do chất rắn sẽ được kết tinh hoàn hảo nên năng lượng của nó không bị phân tán chút nào.

    Từ trong câu: crystallise, because, solid, perfectly, energy, disperse

    «A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480975 (bản sửa đổi 4627939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A reprint of this article, with such additional particulars of his numerous and dispersed productions as might be supplied, would form a most acceptable volume.

    Từ trong câu: reprint, article, additional, particular, numerous, disperse, production, supply

    Various, Notes and Queries, Number 37, July 13, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disperse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crowd disperse239 lần
congregation disperse55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disperse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disperse trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disperse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disperse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.