Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disperse”

156 câu thật có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disperse nghĩa là giải tán. disperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: distribute loosely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disperse

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • By this time more than thirty thousand copies of the Appeal have been dispersed.

    Từ trong câu: disperse, thirty, appeal, time, thousand, copy

    Joseph Priestley, Memoirs of Dr. Joseph Priestley. Nguồn: Project Gutenberg #75111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this way, the clouds of confusion have been dispersed and the sayings made clear.

    Từ trong câu: disperse, way, cloud, confusion, say, make, clear

    «Sun Tzu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7195 (bản sửa đổi 2224657). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In fact, this idea has been completely dispersed by modern research.

    Từ trong câu: disperse, fact, idea, completely, modern, research

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crowd has dispersed and the students settle down to cards, and then Des Grieux speaks to the girl.

    Từ trong câu: disperse, crowd, student, settle, down, card, speak, girl

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the factors that has been noted to detract from dispersed group collaboration is that of social loafing.

    Từ trong câu: detract, factor, note, disperse, group, collaboration, social

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/CSCW and Wikibook - A Successful Example of Distributed Collaboration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362694 (bản sửa đổi 3093116). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those that have been stung with Satyr may here find a certain Antidote, which infallibly disperses all the Remains of Poison that has been left in the Understanding by bad Cures.

    Từ trong câu: infallibly, find, certain, antidote, disperse, remain, poison, leave

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The luxurious palace of the Patriarchs has disappeared, their armies gone, their treasure dispersed; only a few tombs remain in a silent and deserted church.

    Từ trong câu: luxurious, palace, disappear, army, go, treasure, disperse, tomb

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disperse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crowd disperse239 lần
congregation disperse55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disperse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disperse trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disperse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disperse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.