Câu tiếng Anh có từ “disperse”
156 câu thật có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disperse nghĩa là giải tán. disperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: distribute loosely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disperse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Light refreshments were handed round before the guests dispersed, having enjoyed a couple of interesting and enjoyable hours.
Từ trong câu: disperse, refreshment, light, hand, round, guest, enjoy, couple
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sir Thomas attempted to pass through the royal lines, but his party was dispersed, and his wife captured by the enemy.
Từ trong câu: disperse, capture, sir, attempt, pass, royal, line, party
Edward Lamplough, Yorkshire Battles. Nguồn: Project Gutenberg #44852. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Addressing himself to the human mind separated from the church, he says, "While you disperse, we unite; while you lose, we retain."
Từ trong câu: disperse, address, himself, human, mind, separate, church, unite
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disperse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crowd disperse | 239 lần |
| congregation disperse | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disperse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disperse trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disperse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disperse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.