Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disperse”

156 câu thật có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disperse nghĩa là giải tán. disperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: distribute loosely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disperse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • International media can be dispersed and consumed via traditional or digital media.

    Từ trong câu: disperse, international, media, consume, via, traditional, digital

    «Introduction to Mass Media/International Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295570 (bản sửa đổi 4533088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So far as he could see--for the mists were now dispersing--there were no signs of human habitation.

    Từ trong câu: disperse, habitation, far, see, mist, now, sign, human

    Percy F. Westerman, A Watch-dog of the North Sea: A Naval Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #49267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were all mixed, scattered, dispersed, and running as hard as they could, as if the English army was at their heels.

    Từ trong câu: disperse, heel, mix, scatter, run, hard, army

    James Johnstone, chevalier de, 1719-1800? Johnstone, A Dialogue in Hades A Parallel of Military Errors, of Which the French and English Armies Were Guilty, During the Campaign of 1759, in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #44381. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By having a closer look they could then also rule out disperse replication.

    Từ trong câu: replication, close, look, rule, out, disperse

    «Meselson–Stahl experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184638 (bản sửa đổi 9880455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dolphin Island is connected with the mainland by a bar that could allow animals from the island to disperse onto the mainland.

    Từ trong câu: onto, dolphin, island, connect, bar, allow, animal, disperse

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disperse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crowd disperse239 lần
congregation disperse55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disperse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disperse trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disperse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disperse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.