Câu tiếng Anh có từ “disperse”
156 câu thật có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disperse nghĩa là giải tán. disperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: distribute loosely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disperse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These clusters will rapidly disperse within a few million years.
Từ trong câu: disperse, cluster, rapidly, million, year
«Observing the Sky from 40°N/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254030 (bản sửa đổi 3627960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I will send you their letters as soon as I am joined by my household, which is now somewhat dispersed.
Từ trong câu: disperse, send, letter, soon, join, household, now, somewhat
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We will soon disperse them.--Here come three, right down upon us--call up some of the men from behind, I say!"
Từ trong câu: disperse, soon, come, right, down, call, up, man
G. P. R., 1801?-1860 James, Morley Ernstein; or, the Tenants of the Heart. Nguồn: Project Gutenberg #51251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The assemblage dispersing, we will adjourn to Paddy White's, and refresh ourselves with a cup of his Bohea, rendered more agreeable by the company's critiques on the sailing match.
Từ trong câu: critique, disperse, refresh, ourselves, cup, render, agreeable, sail
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 374, June 6, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They swarm in the streets of our capital like a plague of locusts, and it will be extremely difficult to disperse them.
Từ trong câu: plague, extremely, disperse, swarm, street, capital, like, difficult
J. O. P. Bland, China under the Empress Dowager. Nguồn: Project Gutenberg #72032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disperse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crowd disperse | 239 lần |
| congregation disperse | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disperse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disperse trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ disperse hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disperse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disperse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disperse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disperse: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.