E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dishwasher”

50 câu thật có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dishwasher nghĩa là máy rửa chén. dishwasher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for washing dishes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dishwasher

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Since Dot’s stomach had become so sensitive, Eddie had taken her place as official dishwasher.

    Từ trong câu: dishwasher, since, stomach, become, sensitive, take, place, official

    Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may seem counter intuitive, but dishwashers use less water and energy than washing by hand.

    Từ trong câu: dishwasher, seem, counter, intuitive, use, less, water, energy

    «Housecleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181901 (bản sửa đổi 4671621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a real-world analogy, someone asks a dishwasher at a restaurant what he did all night.

    Từ trong câu: dishwasher, real, world, analogy, someone, ask, restaurant, night

    «C programming/Program flow control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2131 (bản sửa đổi 4652607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The dishwasher must be able to cope with the busiest times.

    Từ trong câu: dishwasher, able, cope, busy, time

    «Do-It-Yourself/Fixing a dishwasher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77201 (bản sửa đổi 4093814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was founded as a result of winning a contract to publish The Dishwasher: Dead Samurai to Xbox Live Arcade.

    Từ trong câu: dishwasher, found, result, win, contract, publish, dead, live

    «Ska Studios», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142770 (bản sửa đổi 10228698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the door switch is faulty it may block the dishwasher from starting because it detects the door as always open.

    Từ trong câu: dishwasher, door, switch, faulty, block, start, because, detect

    «How To Repair Dishwashers/Diagnosing a Dishwasher that won't start», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95555 (bản sửa đổi 3235570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A little widow, the mother of seven children, told the investigator that she had given up her work as a dishwasher for this very reason.

    Từ trong câu: dishwasher, little, widow, mother, seven, child, tell, investigator

    Consumers' League of New York City, Behind the scenes in a restaurant: A study of 1017 women restaurant employees. Nguồn: Project Gutenberg #69451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishwasher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishwasher trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dishwasher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishwasher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishwasher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishwasher: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.