Câu tiếng Anh có từ “dishwasher”
50 câu thật có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishwasher nghĩa là máy rửa chén. dishwasher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for washing dishes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishwasher
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He worked as a dishwasher until he got a job with the American Negro Theater.
Từ trong câu: dishwasher, work, until, get, job, theater
«Sidney Poitier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218885 (bản sửa đổi 10643787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another healthy-looking chap said he intended capturing a good-looking squaw for a——dishwasher.
Từ trong câu: dishwasher, another, healthy, look, intend, capture, good
A. B. Meacham, Wigwam and war-path; or, The royal chief in chains. Nguồn: Project Gutenberg #40938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I started off as a dishwasher.
Từ trong câu: dishwasher, well, start, off
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those you pointed to are dishwasher wagtails; some call ’em so, ’cos their tails are always twiddling like a woman’s tongue.”
Từ trong câu: dishwasher, point, call, they, because, tail, always, like
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It represented a hi-fi set, a three-penny black, an automatic dishwasher, a reliable car, a new oscilloscope, a son and heir.
Từ trong câu: dishwasher, represent, hi, set, penny, black, automatic, reliable
Poul Anderson, Snowball. Nguồn: Project Gutenberg #59314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After he left the Army, he worked as a dishwasher, and dreamed of moving to New York City, to become a "hustler" – a male prostitute.
Từ trong câu: dishwasher, leave, army, work, dream, move, new, city
«Midnight Cowboy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19542 (bản sửa đổi 11005165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Waiting for his father one night, in the kitchen of the hotel, he noticed one of the dishwashers, a very young blonde girl, crying bitterly.
Từ trong câu: dishwasher, wait, father, night, kitchen, hotel, notice, young
Martha Morton, Val Sinestra. Nguồn: Project Gutenberg #64282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishwasher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishwasher trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishwasher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishwasher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishwasher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishwasher: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.