Câu tiếng Anh có từ “dishwasher”
50 câu thật có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishwasher nghĩa là máy rửa chén. dishwasher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for washing dishes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishwasher
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If power is not the problem, try the electrical parts of your dishwasher.
Từ trong câu: dishwasher, power, problem, try, electrical, part
«How To Repair Dishwashers/Diagnosing a Dishwasher that won't start», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95555 (bản sửa đổi 3235570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no reason to make a supply of dishwashers if people do not want dishwashers.
Từ trong câu: dishwasher, reason, make, supply, people, want
«Market», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4004 (bản sửa đổi 10930580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Add to this not having to own a lawnmower or dishwasher and it gets even better.
Từ trong câu: dishwasher, add, get, even, better
«Work and Life in the Mobile Society/Technology/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175734 (bản sửa đổi 3566075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Never use dishwasher water - it contains too many salts.
Từ trong câu: dishwasher, never, use, water, contain, many, salt
«Horticultural Gardening Tips/Irrigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230248 (bản sửa đổi 2114843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A number of dishwasher distributors will not have the knowledge and understanding to help the buyer make the right decision.
Từ trong câu: distributor, number, dishwasher, knowledge, understand, help, buyer, make
«Do-It-Yourself/Fixing a dishwasher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77201 (bản sửa đổi 4093814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishwasher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishwasher trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishwasher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishwasher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishwasher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishwasher: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.