Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dishwasher”

50 câu thật có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dishwasher nghĩa là máy rửa chén. dishwasher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for washing dishes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dishwasher

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With minimal knowledge a poor performing dishwasher can be made to work effectively.

    Từ trong câu: dishwasher, minimal, knowledge, poor, perform, make, work, effectively

    «Do-It-Yourself/Fixing a dishwasher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77201 (bản sửa đổi 4093814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the door safety interlock fails, the dishwasher could return to an active mode where these blades spin and would injure you.

    Từ trong câu: dishwasher, door, safety, fail, return, active, mode, blade

    «How To Repair Dishwashers/KitchenAid Repair/Chopper Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152200 (bản sửa đổi 4001066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can make everyday sounds such as a car, dishwasher or refrigerator sound very loud.

    Từ trong câu: refrigerator, dishwasher, make, everyday, sound, car, loud

    «Hyperacusis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555123 (bản sửa đổi 9312694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Simple tasks, like watering the lawn or running the dishwasher, can be programmed to occur at the homeowners’ convenience, or specifically timed to conserve energy.

    Từ trong câu: homeowner, dishwasher, simple, task, like, water, lawn, run

    «Introduction to Computer Information Systems/Computers in Your Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293144 (bản sửa đổi 4532955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishwasher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishwasher trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dishwasher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishwasher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishwasher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishwasher: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.