Câu tiếng Anh có từ “dishwasher”
50 câu thật có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishwasher nghĩa là máy rửa chén. dishwasher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for washing dishes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishwasher
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It may seem counter intuitive, but dishwashers use less water and energy than washing by hand.
Từ trong câu: dishwasher, seem, counter, intuitive, use, less, water, energy
«Housecleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181901 (bản sửa đổi 4671621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the door switch is faulty it may block the dishwasher from starting because it detects the door as always open.
Từ trong câu: dishwasher, door, switch, faulty, block, start, because, detect
«How To Repair Dishwashers/Diagnosing a Dishwasher that won't start», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95555 (bản sửa đổi 3235570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishwasher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishwasher trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ dishwasher hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishwasher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishwasher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishwasher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishwasher: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.