Câu tiếng Anh có từ “dental”
122 câu thật có từ dental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dental nghĩa là nha khoa. dental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dental
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The numbers of the different kinds of teeth can be expressed in a dental formula.
Từ trong câu: dental, number, different, kind, tooth, express, formula
«Anatomy and Physiology of Animals/The Gut and Digestion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135386 (bản sửa đổi 4598910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Oral conditions like dental issues, oral infections, and gingivitis can disrupt taste function.
Từ trong câu: dental, oral, condition, like, issue, infection, disrupt, taste
«Internal Medicine/Smell and Taste Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461006 (bản sửa đổi 4321656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During cunnilingus, a dental dam can be used for the same purpose.
Từ trong câu: dental, dam, use, purpose
«Sexual Health/Sex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89947 (bản sửa đổi 4338510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bone fractures and dental decay- clear images can be produced quickly.
Từ trong câu: dental, fracture, bone, decay, clear, image, produce, quickly
«A-level Applied Science/Energy Transfer Systems/Imaging Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195385 (bản sửa đổi 4475807). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dental evaluations can be a crucial part for a nutritional assessment.
Từ trong câu: dental, evaluation, crucial, part, assessment
«Fundamentals of Human Nutrition/Dietary Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365247 (bản sửa đổi 4351792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Palestine he was a dental student, but he could turn his hand to anything, and was never happy unless he was at work.
Từ trong câu: dental, student, turn, hand, anything, never, happy, unless
J. H. Patterson, With the Zionists in Gallipoli. Nguồn: Project Gutenberg #41248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In sum, man can live everywhere, because he can eat anything, thanks to his dental formation!" concluded Kenelm, making a prodigious stride towards the boy.
Tóm lại, con người có thể sống ở khắp mọi nơi, bởi vì anh ta có thể ăn bất cứ thứ gì nhờ vào cấu tạo răng của mình!" Kenelm kết luận, sải những bước dài về phía cậu bé.
Từ trong câu: dental, sum, man, live, everywhere, because, eat, anything
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Progression and build-up of dental plaque can give rise to tooth decay, and periodontal problems.
Từ trong câu: plaque, dental, progression, build, up, give, rise, tooth
«Dental plaque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279401 (bản sửa đổi 10976806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Barnacles can be removed with implements such as a dental pick.
Từ trong câu: implement, dental, remove, pick
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ dental hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dental: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.