Câu tiếng Anh có từ “dental”
122 câu thật có từ dental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dental nghĩa là nha khoa. dental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dental
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Dental visits are not only crucial for children but for adults as well.
Từ trong câu: dental, visit, crucial, child, adult, well
«Oral health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156365 (bản sửa đổi 2489401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Yet dental surgery is not different from medicine, but is one of its many branches.
Từ trong câu: dental, surgery, different, medicine, many, branch
M. M. Mangasarian, What Is Christian Science?. Nguồn: Project Gutenberg #45481. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Haven't you got any right to practise if you've not been to a dental college, Mac?
Từ trong câu: dental, practice, college, practise, get, right
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Further, the heart urchins do not possess any kind of dental apparatus.
Từ trong câu: dental, further, heart, possess, kind
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They give you dental care gratis, or almost for nothing.
Từ trong câu: dental, give, care, almost, nothing
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These clinics offer dental, vision, and medical care to people who do not have enough money for health care.
Từ trong câu: dental, clinic, offer, vision, medical, care, people, enough
«Remote Area Medical», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160799 (bản sửa đổi 10965377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has a very good appetite and although has lost his teeth, he has never worn a plate or had any dental work done.
Từ trong câu: dental, good, appetite, although, lose, tooth, never, wear
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Palestine he was a dental student, but he could turn his hand to anything, and was never happy unless he was at work.
Từ trong câu: dental, student, turn, hand, anything, never, happy, unless
J. H. Patterson, With the Zionists in Gallipoli. Nguồn: Project Gutenberg #41248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ dental hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dental: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.