Câu tiếng Anh có từ “dental”
122 câu thật có từ dental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dental nghĩa là nha khoa. dental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dental
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Furthermore, he had what is known as a narrow dental arch, which gave to his face a peevish expression.
Từ trong câu: dental, furthermore, know, narrow, arch, give, face, expression
Herbert George Jenkins, Bindle: Some Chapters in the Life of Joseph Bindle. Nguồn: Project Gutenberg #33261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do recall clearly that Mrs. Hall had a pickup truck which was owned by the dental laboratory where she was employed.
Từ trong câu: dental, recall, clearly, mr, hall, truck, own, laboratory
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Man has the dental system of a vegetable feeder; but, thanks to fire, which he alone knows how to produce and maintain, he eats flesh.
Từ trong câu: dental, man, system, vegetable, thank, fire, alone, know
P. J. van Beneden, Animal Parasites and Messmates. Nguồn: Project Gutenberg #48010. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is a glass fiber device which, when placed in the mouth during dental work or in the area of surgical incision, permits a much magnified televising of the operation.
Từ trong câu: dental, incision, glass, fiber, device, place, mouth, work
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may result in a fractured incisor, which is painful, and may cause further dental problems in the future.
Từ trong câu: incisor, result, fracture, painful, cause, further, dental, problem
«Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ dental hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dental: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.