Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dental”

122 câu thật có từ dental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dental nghĩa là nha khoa. dental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dental

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The new instruments are very simple, and you may find them in the dental depots.

    Từ trong câu: dental, new, instrument, simple, find

    Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sugar in sports drinks may also contribute to dental caries.

    Từ trong câu: dental, sugar, sport, drink, contribute

    «Healthy eating habits/Sports drinks: are they really doing us good?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294837 (bản sửa đổi 3466454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The dental substance may become painful, owing to bad “complexion” (viz., constitution), without there being any morbid matter in it.

    Từ trong câu: dental, substance, become, painful, owe, bad, complexion, constitution

    Vincenzo Guerini, A History of Dentistry from the most Ancient Times until the end of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #51991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may result in a fractured incisor, which is painful, and may cause further dental problems in the future.

    Từ trong câu: incisor, result, fracture, painful, cause, further, dental, problem

    «Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dental caries33 lần
dental fluorosis9 lần
dental plaque12 lần
dental hygiene15 lần
dental parlors16 lần
dental floss14 lần
dental sealants6 lần
dental clinic11 lần
dental surgery19 lần
dental consonants7 lần
dental enamel6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dental trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ dental hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dental: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.