Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defy”

198 câu thật có từ defy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defy nghĩa là thách thức. defy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resist or confront with resistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • However, sometimes you may find sentences that seem to defy normal word order.

    Từ trong câu: defy, however, sometimes, find, sentence, seem, normal, word

    «Chinese (Mandarin)/Lesson 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3944 (bản sửa đổi 4659955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He may more safely defy the fury of Mars and challenge the speed of Atalanta.

    Từ trong câu: defy, safely, challenge, speed

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think,” replied Edward, “that I may defy many months to produce any good to me.”

    Từ trong câu: defy, think, reply, many, month, produce, good

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we grow older, we may question, challenge, defy, reject, or change many of these constructs.

    Từ trong câu: defy, grow, old, question, challenge, reject, change, many

    «Exploring Social Constructs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249865 (bản sửa đổi 2657086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If the original is still in the world, I think he might defy the sun to make him look stern and hard.”

    Từ trong câu: defy, original, still, world, think, sun, make, look

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we will see series may behave in ways that defy our intuition.

    Từ trong câu: intuition, defy, see, series, behave, way

    «Real Analysis/Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23436 (bản sửa đổi 4388473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was the very confidence that I might now defy him, as well as the positive certitude, by this time, of the child’s unconsciousness, that made me go on.

    Từ trong câu: positive, defy, confidence, now, well, time, make, go

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wire netting is stretched overtop of the deflecting cone to catch the lighter, more volatile embers which may defy the action of the cone.

    Từ trong câu: cone, lighter, wire, net, stretch, catch, defy, action

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng defy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
openly defy128 lần
defy detection70 lần
defy description135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defy trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ defy hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.