Câu tiếng Anh có từ “defy”
198 câu thật có từ defy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: defy nghĩa là thách thức. defy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resist or confront with resistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ defy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“The situation was a difficult one,” he said; “it were foolhardy to defy it, and the time was come when good citizens should save themselves.”
Từ trong câu: defy, situation, difficult, time, come, good, citizen, save
Various, The Catholic World, Vol. 16, October 1872-March 1873. Nguồn: Project Gutenberg #49948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, love, woman, the kiss forms a circle from which I defy you to escape; and, for my own part, I should be only too happy to re-enter it.
Từ trong câu: defy, yes, love, woman, kiss, form, circle, escape
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The governor has made the ruinous castle a strong fortress, with which he can defy the Cavaliers should they occupy the town beneath.
Từ trong câu: ruinous, governor, make, castle, strong, defy, occupy, town
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Misrule and oppression, to warrant the disruption of the free institutions of the Union of these States, should be great and lasting, defying all other remedy.
Từ trong câu: disruption, oppression, free, institution, union, state, great, last
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At one time fears were entertained of violence, threats being freely uttered by some of the more headstrong that the law should be defied and the prisoners released by force.
Từ trong câu: headstrong, time, fear, entertain, violence, threat, freely, utter
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng defy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| openly defy | 128 lần |
| defy detection | 70 lần |
| defy description | 135 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ defy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defy trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ defy hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ defy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.