Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defy”

198 câu thật có từ defy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defy nghĩa là thách thức. defy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resist or confront with resistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng defy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
openly defy128 lần
defy detection70 lần
defy description135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defy trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ defy hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.