Câu tiếng Anh có từ “defy”
198 câu thật có từ defy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: defy nghĩa là thách thức. defy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resist or confront with resistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ defy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Several individuals charged with heinous crimes had taken church asylum and defied the civil power and justice.
Từ trong câu: defy, several, individual, charge, crime, take, church, civil
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had they waited in just the same way when James Kenyon had defied his father twenty-five years earlier?
Từ trong câu: defy, wait, way, father, twenty, five, year, early
J. D. Beresford, The Prisoners of Hartling. Nguồn: Project Gutenberg #61246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had forced himself from his bed and on horseback and started off with the rest, defying the better counsel of his retainers.
Từ trong câu: defy, force, himself, bed, start, off, rest, better
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He awaited the oncoming holocaust as though defying it to destroy him or the dead tree which he had made his throne.
Từ trong câu: holocaust, await, though, defy, destroy, dead, tree, make
Alida Malkus, Timber line. Nguồn: Project Gutenberg #76514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, possibly from some want of judgement in punishments inflicted, I had become perverse and obstinate in defying chastisement, and rather proud of it than otherwise.'
Từ trong câu: perverse, possibly, want, judgement, punishment, become, defy, rather
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng defy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| openly defy | 128 lần |
| defy detection | 70 lần |
| defy description | 135 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ defy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defy trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ defy hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ defy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.