Câu tiếng Anh có từ “darling”
337 câu thật có từ darling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: darling nghĩa là em yêu. darling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ darling
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Considering all things, I don’t think you ought to be angry, darling!”
Từ trong câu: darling, considering, angry, consider, thing, think, ought
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“However, it’s no use worrying about them, darling; if they should have turned up Sir Robert is sure to come or telephone.
Từ trong câu: darling, worrying, however, use, worry, turn, up, sir
John Ironside, The 'Phone Booth Mystery · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
This little boy was the spoilt darling of his parents, the father especially idolising him, watching over him carefully lest any harm should befall him.
Từ trong câu: idolise, little, boy, darling, parent, father, especially, watch
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
“Peter,” said Wendy the comforter, “I should love you in a beard;” and Mrs. Darling stretched out her arms to him, but he repulsed her.
Từ trong câu: stretch, beard, love, mrs, darling, out, arm
J. M. Barrie, Peter Pan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She understood, now, why Major Pendennis (always a tacit enemy of her darling project) had been so eager that Warrington should be of their party.
Bây giờ cô đã hiểu tại sao Thiếu tá Pendennis (luôn là kẻ thù ngầm của dự án yêu quý của cô) lại háo hức muốn Warrington gia nhập nhóm của họ.
Từ trong câu: tacit, understand, now, major, always, enemy, darling, project
William Makepeace Thackeray, The History of Pendennis, Volume 2 His Fortunes and Misfortunes, His Friends and His Greatest Enemy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“A lesson on presumption is awaiting me to-day!—Humiliation Day for me! … If you, my dear darling, hadn’t come to my rescue, I should have gone to the dogs with despair!”
Từ trong câu: rescue, humiliation, lesson, await, day, dear, darling, come
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Finally, her handsome features looked down on her darling from a portrait on the wall, as if it were even something to her that her likeness should watch him while he slept.
Từ trong câu: likeness, finally, handsome, feature, look, down, darling, portrait
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng darling
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ darling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darling trong kho câu?
- Kho câu có 337 câu có từ darling hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ darling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 154 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darling: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.