Câu tiếng Anh có từ “darling”
313 câu thật có từ darling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: darling nghĩa là em yêu. darling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ darling
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"May is a darling; I've seen no young girl in New York so handsome and so intelligent.
Từ trong câu: darling, intelligent, see, young, girl, new, handsome
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was our darling wish that you might be attached to each other—and we were persuaded that it was so.— Imagine what we have been feeling on your account.”
Từ trong câu: darling, wish, attach, persuade, imagine, feel, account
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My darling little prince, may you be blessed through time everlasting!"
Từ trong câu: everlasting, darling, little, prince, bless, time
Antoinette [Translator] Ogden, Christmas Stories from French and Spanish Writers. Nguồn: Project Gutenberg #47333. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You must realize, darling, that we may be all walking on the edge of a volcano to-night."
Từ trong câu: volcano, realize, darling, walk, edge, night
Humphry, Mrs. Ward, The Case of Richard Meynell. Nguồn: Project Gutenberg #9614. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So, may God comfort you, my darling!”
Từ trong câu: comfort, god, darling
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sunshine would seem to indicate blonde, yet darling might be either.
Từ trong câu: sunshine, blonde, seem, indicate, darling, either
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are beginning to know Mrs. Darling by this time, and may be sure that she would upbraid us for depriving the children of their little pleasure.
Từ trong câu: pleasure, begin, know, mrs, darling, time, sure, child
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I am happy to inform you, Mrs. Darling, that you are now a mother,” in just such a tone as Mr. Darling himself may have used on the real occasion.
Từ trong câu: tone, inform, happy, mrs, darling, now, mother, mr
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may be sure Mrs. Darling examined the shadow carefully, but it was quite the ordinary kind.
Từ trong câu: ordinary, carefully, kind, examine, sure, mrs, darling, shadow
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng darling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ darling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darling trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ darling hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ darling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darling: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.