Câu tiếng Anh có từ “curate”
154 câu thật có từ curate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curate nghĩa là tuyển chọn, biên tập và sắp xếp nội dung hoặc hiện vật triển lãm. curate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Three strategies for providing video instruction are creating videos, curating videos, and using existing MOOC videos.
Từ trong câu: curate, strategy, provide, video, instruction, create, use, exist
«Design Patterns for CS Education/Flipped Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365218 (bản sửa đổi 3118732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students and instructors may use the material curated and created for the teaching and studying of Mechanics of Materials.
Từ trong câu: curate, student, instructor, use, material, create, teach, study
«Mechanics of Materials/Introduction to Mechanics of Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437189 (bản sửa đổi 4338728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This lady had recovered Mr. Parsley from Rose, but had only succeeded in making the curate unhappy, without satisfying herself.
Người phụ nữ này đã giành lại được ông Parsley từ tay Rose, nhưng chỉ thành công trong việc khiến người phụ trách không hài lòng mà không thỏa mãn bản thân.
Từ trong câu: curate, lady, recover, mr, rise, succeed, make, unhappy
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no charge made, the orders being given by the Curates and District Visitors, among the cases they visit.
Từ trong câu: curate, charge, make, order, give, district, visitor, among
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eventually he went to Chester, as Curate of St. John's Church in that city, where he remained many years, taking pupils.
Từ trong câu: curate, eventually, go, church, city, remain, many, year
J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The learning sequence involves short events and longer workshops, within a curated programme of events.
Từ trong câu: workshop, curate, sequence, programme, learn, involve, short, event
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Certainly,” replied the Jesuit, a little put out, while the curate, greatly delighted, turned upon D’Artagnan a look full of gratitude.
Từ trong câu: delight, delighted, gratitude, greatly, certainly, reply, little, put
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual curate | 285 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curate trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ curate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curate: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.