Câu tiếng Anh có từ “curate”
151 câu thật có từ curate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curate nghĩa là tuyển chọn, biên tập và sắp xếp nội dung hoặc hiện vật triển lãm. curate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I suppose Lockett took care they should not do so: but he was only a curate.
Từ trong câu: curate, suppose, take, care
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, First Series. Nguồn: Project Gutenberg #40915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And I am what ought to be Mr. Thomas's curate," answered he, "but that I am too inefficient to merit the name.
Từ trong câu: curate, inefficient, ought, mr, answer, merit, name
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No, I was told the curate should have his —— teeth dashed down his —— throat, if he stepped over the threshold—Heathcliff had promised that!”
Từ trong câu: curate, tell, tooth, down, throat, step, threshold, promise
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He also published a summary of what curates and clerks should teach their parishioners, and what the parishioners should observe and show to their children."
Từ trong câu: curate, publish, summary, clerk, teach, observe, show, child
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would further be enacted, that, in all parishes where there now existed a church and a resident officiating minister, a separate curate should be appointed.
Từ trong câu: curate, further, now, exist, church, resident, minister, separate
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual curate | 285 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curate trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ curate hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curate: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.