Câu tiếng Anh có từ “curate”
118 câu thật có từ curate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curate nghĩa là tuyển chọn, biên tập và sắp xếp nội dung hoặc hiện vật triển lãm. curate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Users are continually comparing themselves to curated online identities, which is rooted in social anxiety.
Từ trong câu: curate, user, continually, compare, themselves, online, identity, root
«Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306730 (bản sửa đổi 2693266). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We hope to create, assemble, and curate high-quality content, examples, problems, and videos to allow university-level mastery in an engaging format.
Từ trong câu: curate, hope, create, assemble, high, quality, content, example
«Mechanics of Materials/Introduction to Mechanics of Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437189 (bản sửa đổi 4338728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ceremony did not last ten minutes, the curate made all possible haste, and we fled the church as if we had committed some crime.
Từ trong câu: curate, ceremony, last, ten, minute, make, possible, haste
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual curate | 285 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curate trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ curate hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curate: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.