E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curate”

118 câu thật có từ curate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curate nghĩa là tuyển chọn, biên tập và sắp xếp nội dung hoặc hiện vật triển lãm. curate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The curate from Maleszow will arrive next week, and we will be married immediately after.

    Từ trong câu: curate, arrive, next, week, married, immediately

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You will sleep in spite of all," replied the good curate.

    Từ trong câu: curate, sleep, spite, reply, good

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the interests of science I will face this curate.

    Từ trong câu: curate, interest, science, face

    Robert Hichens, The Dweller on the Threshold. Nguồn: Project Gutenberg #14176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, come with me every Sunday, and you will hear Mr. Strang, our curate, who officiates in Mr. Myrtle's absence.

    Từ trong câu: curate, however, come, every, sunday, hear, mr, absence

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We’ll soon put the curate to the right-about, and on the day I take her to church you’ll get your title deeds back.

    Từ trong câu: curate, deed, soon, put, right, day, take, church

    Richard Dehan, The cost of wings, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #69202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You will not be able to proceed on your journey to-day," said the curate, probing the wound with the satisfaction of an amateur artist.

    Từ trong câu: curate, probe, amateur, able, proceed, journey, day, wind

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Its mine!" cried the curate: "I'll have it!" shouted the bishop: "I wish you may get it," roared the abbot--and a regular scramble took place.

    Từ trong câu: curate, cry, shout, bishop, wish, get, roar, regular

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perpetual curate285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curate trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ curate hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curate: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.