Câu tiếng Anh có từ “curate”
154 câu thật có từ curate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curate nghĩa là tuyển chọn, biên tập và sắp xếp nội dung hoặc hiện vật triển lãm. curate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Users are continually comparing themselves to curated online identities, which is rooted in social anxiety.
Từ trong câu: curate, user, continually, compare, themselves, online, identity, root
«Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306730 (bản sửa đổi 2693266). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was not a word in Comrade Gregory’s address to which a curate could not have listened with pleasure (hear, hear).
Từ trong câu: curate, word, address, listen, pleasure, hear
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the neglect, however, I am enabled to tell you that our friend the Curate is in trouble: the very trouble, too, which I foresaw.
Từ trong câu: curate, neglect, however, enable, tell, friend, trouble
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was clear, precise, and unequivocal; but a curate proposed a restriction, which was adopted.
Từ trong câu: unequivocal, clear, precise, curate, propose, restriction, adopt
G. de Félice, History of the Protestants of France, from the commencement of the Reformation to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #74322. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual curate | 285 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curate trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ curate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curate: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.