Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crude”

193 câu thật có từ crude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crude nghĩa là thô. crude là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not carefully or expertly made. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crude

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A crude lodge may be constructed and all the necessary crude camp equipment provided.

    Từ trong câu: crude, lodge, construct, necessary, camp, equipment, provide

    William A. McKeever, Farm Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #39483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While crude, this method of determining the sample size may help in reducing cost significantly.

    Từ trong câu: crude, method, determine, sample, size, help, reduce, cost

    «Calculating the Sample Size n: Continuous and Binary Random Variables», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • You may, perhaps, find in it some over-crude tones, some raw shades; but do not forbear to exercise your critical perspicuity.

    Từ trong câu: crude, critical, shade, raw, perhaps, find, tone, exercise

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be seen that this scheme of salvation is rather crude and not as satisfactory in its details as one might desire.

    Từ trong câu: crude, salvation, see, scheme, rather, satisfactory, detail, desire

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no waste material in its manufacture, except some slight residue that might be used for oiling roads, instead of using the crude oil.

    Từ trong câu: crude, residue, waste, material, manufacture, except, slight, use

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crude though it may be, pageantry satisfies an elemental instinct for art, a popular demand for poetry.

    Từ trong câu: elemental, crude, though, satisfy, instinct, art, popular, demand

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were evidences of use: shelves, boxy contraptions that might have been cupboards, crude level surfaces attached to the walls that might have been workbenches.

    Từ trong câu: contraption, workbench, evidence, use, shelf, cupboard, crude, level

    Frederik Pohl, The Five Hells of Orion. Nguồn: Project Gutenberg #61380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crude oil532 lần
crude petroleum17 lần
synthetic crude15 lần
crude ore19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crude trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ crude hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.